Giáo DụcVideo hay

Giải SBT hóa 12: bài tập 7.74, 7.75, 7.76, 7.77 trang 84

Giải SBT hóa 12: bài tập 7.74, 7.75, 7.76, 7.77 trang 84

Bài 7.74: Trang 84 SBT hóa 12

Cho V lít khí H2 (đktc) đi qua bột CuO (dư) đun nóng, thu được 32 g Cu. Nếu cho V lít H2 (đktc) đi qua bột FeO (dư) đun nóng thì khối lượng Fe thu được (Giả sử hiệu suất của các phản ứng là 100%) là

A. 24 g.                                

Bạn đang xem: Giải SBT hóa 12: bài tập 7.74, 7.75, 7.76, 7.77 trang 84

B. 26 g.

C. 28 g.                                

D. 30 g.

Bài 7.75: Trang 84 SBT hóa 12

Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Ag2O và 0,2 mol Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng được hỗn hợp muôi khan A. Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B có khối lượng là

A. 26,8 g.                             

B. 13,4 g.

C. 37,6 g.                             

D. 34,4 g.

Bài 7.76: Trang 84 SBT hóa 12

Cho 19,2 g Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư. Khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước cùng với dòng khí 02 để chuyển hết thành HNO3. Thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là

A. 2,24 lít.                            

B. 3,36 lít.

 

C. 4,48 lít.                            

D. 6,72 lít.

Bài 7.77: Trang 84 SBT hóa 12

Cho sơ đồ chuyển hoá quặng đồng thành đồng :

\(CuFe{S_2}\buildrel { + {O_2},{t^0}} \over
\longrightarrow X\buildrel { + {O_2},{t^0}} \over
\longrightarrow Y\buildrel { + X,{t^0}} \over
\longrightarrow Cu\)

Hai chất X, Y lần lượt là

A. Cu2O, CuO.                                

B. CuS, CuO.

C. Cu2S, CuO.                                

D. Cu2S, Cu2O

Lời giải chi tiết:

Bài 7.74. Đáp án C

CuO + H2 → Cu + H2O

FeO + H2 → Fe + H2O

Dựa vào PTHH ta có:

\(\eqalign{
& {n_{{H_2}}} = {n_{Cu}} = {n_{F{\rm{e}}}} = {{32} \over {64}} = 0,5\left( {mol} \right) \cr 
& {m_{F{\rm{e}}}} = 56.0,5 = 28\left( g \right) \cr} \)

Bài 7.75. Đáp án C

\(\eqalign{
& A{g_2}O \to 2AgN{O_3} \to 2Ag \cr 
& 0,1\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0,2\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0,2\left( {mol} \right) \cr 
& {m_{Ag}} = 108.0,2 = 21,6\left( g \right) \cr 
& Cu \to Cu{\left( {N{O_3}} \right)_2} \to CuO \cr 
& 0,2\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0,2\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0,2\left( {mol} \right) \cr 
& {m_{Cu}} = 80.0,2 = 16\left( g \right) \cr} \) 

Vậy khối lượng chất rắn B là: mAg+ mCuO =  21,6 + 16 = 37,6 (g).

Bài 7.76. Đáp án B

  • Phương pháp thông thường:

\(\eqalign{
& 3\mathop {Cu}\limits^0 + \mathop {8HN{O_3}}\limits^{ + 5} \to 3\mathop {Cu}\limits^{ + 2} {\left( {N{O_3}} \right)_2} + 2\mathop {NO}\limits^{ + 2} + 4{H_2}O \cr 
& {{19,2} \over {64}} = 0,3\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0,2\left( {mol} \right) \cr 
& 2\mathop {NO}\limits^{ + 2} + \mathop {{O_2}}\limits^0 \to 2\mathop {N{O_2}}\limits^{ + 4} \cr 
& 0,2 \to 0,1 \to 0,2\left( {mol} \right) \cr 
& 4\mathop {N{O_2}}\limits^{ + 4} + {O_2} + 2{H_2}O \to 4\mathop {HN{O_3}}\limits^{ + 5} \cr 
& 0,2 \to 0,05\left( {mol} \right) \cr 
& {V_{{O_2}}} = \left( {0,1 + 0,05} \right).22,4 = 3,36\left( {lit} \right) \cr} \)  

  • Phương pháp bảo toàn electron:

Trong quá trình phản ứng trên thì Cu nhường electron và O2 thu electron. Còn N+5 trong HNO3 chỉ vận chuyển electron nên ta có:

Quá trình nhường electron:

\(\eqalign{
& Cu \to C{u^{2 + }} + 2{\rm{e}} \cr 
& 0,3\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0,6\left( {mol} \right) \cr} \) 

Quá trình thu electron:

\(\eqalign{
& {O_2} + 4{\rm{e}} \to 2{{\rm{O}}^{2 – }} \cr 
& 0,3 \to 4{\rm{x}}\left( {mol} \right) \cr} \)

Ta có:

\(4x = 0,6 \Rightarrow x = {{0,6} \over 4} = 0,15\left( {mol} \right)\)

\(\Rightarrow {V_{{O_2}}} = 0,15.22,4 = 3,36\left( {lít} \right)\).

Bài 7.77. Đáp án D

Video hay

Nội dung bài học được biên soạn và tổng hợp bởi thầy cô trường Chuyên Bắc Giang. Hy vọng đã giúp các em hiểu và biết cách giải câu hỏi: Giải SBT hóa 12: bài tập 7.74, 7.75, 7.76, 7.77 trang 84

Đăng bởi: Trường THPT Chuyên Bắc Giang

Chuyên mục: Giáo Dục, Video hay

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *